Mô tả
| THÔNG TIN SẢN PHẨM - QUY TRÌNH THI CÔNG CHỐNG THẤM POLYURETHANE STARKEMER GỐC NƯỚC WP-300 | ||||||||
| Water -base Polyurethane WP-300 - Tên gọi trong tiếng Việt : Chống thấm polyurethane gốc | ||||||||
| nước WP-300 là vật liệu sơn phủ không thấm nước- urethane có thể xử lý bằng nước. | ||||||||
| Nó là một sản phẩm polyme đặc biệt với những liên kết an toàn trong cấu trúc phân tử của nó. | ||||||||
| Do đó, WP-300 là 1 sản phẩm thân thiện với môi trường sở hữu độ bền kéo cực tốt cũng như | ||||||||
| các tính chất hóa học của urethane, khả năng đàn hồi tuyệt vời và không thải ra môi trường các | ||||||||
| hợp chất hữu cơ vì sử dụng nước làm chất đóng rắn | ||||||||
| BẢNG DỮ LIỆU KỸ THUẬT | ||||||||
| Vẻ bên ngoài | Phần A: Chất lỏng màu trắng Phần C: Chất lỏng trong suốt |
Tỷ lệ thể tích chất rắn |
90% | |||||
| Tỷ lệ trộn (trọng lượng) |
Phần A: B:C = 100:15:0.1 A: WP300, B: Nước, C: Chất xúc tác. |
Thời gian bảo dưỡng | 24-48h/ 25 °C | |||||
| Đơn vị đóng gói |
Phần A: 12Kg Phần C: 0.012Kg |
Thời gian đông cứng | 20-40 phút/25 °C | |||||
| Hạn sử dụng | Khuyến nghị 12 tháng | Độ dày | ||||||
| Sức căng | Lớn hơn 2.0 ( N/mm2) | Kéo dài | Lớn hơn 650% | |||||
| Lực xé rách | Lớn hơn 12.0 ( N/mm2) | Độ cứng | 45-55 ( Shore-A) | |||||
| Đặc điểm | * Do sử dụng nước làm chất đóng rắn và bảo dưỡng nên rất thân thiện với môi trường và không có hư hỏng do nước gây ra. *Ngoại hình sau khi thi công đẹp xuất sắc, khả năng chống chịu thời tiết, độ bền, độ bám dính, chống va đập,…rất tốt. *Có khả năng chống lại các vết nứt và hấp thụ, làm suy yếu các rung động mà không bị biến dạng giúp cho việc duy trì cũng như cải thiện hiệu năng chống thấm của sản phẩm. * Bảo trì dễ dàng & chi phí thấp. |
|||||||
| Khuyến cáo sử dụng | * Chống bụi và cách âm sàn nhà xưởng, kho bãi. * Chống thấm cho các chung cư, sân thượng, seno, lô gia, nhà vệ sinh. * Chống thấm các kết cấu bê tông ngầm. * Thích hợp sử dụng cho các công trình diện tích lớn như chung cư, văn phòng, bệnh viện, trường học,…. |
|||||||
| Bảo quản | * Bảo quản trong nhà, nơi mát mẻ, thoáng gió, tránh xa nơi bắt lửa. * Sử dụng khẩu trang, găng tay và các vật dụng bảo vệ khác khi thi công. * Bảo quản nguyên liệu còn lại trong điều kiện kín sau khi sử dụng. * Để nơi khô ráo, độ ẩm thấp. * Trong trường hợp nuốt phải hoặc tiếp xúc với da, thực hiện sơ cứu theo theo báo trên thùng chứa hoặc An toàn vật liệu trong bảng dữ liệu và đến bệnh viện ngay lập tức. |
|||||||
| HƯỚNG DẪN THI CÔNG ĐỐI VỚI SẢN PHẨM WP-300 | ||||||||
| Bảng hướng dẫn dưới đây là tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với việc thi công chống thấm | ||||||||
| Wp-300, do đặc điểm kỹ thuật tương đối khác so với các dòng Polyurethane trước mà quy | ||||||||
| trình thi công của WP-300 sẽ có những điểm khác biệt trong kỹ thuật. | ||||||||
| HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG | ||||||||
| XỬ LÝ BỀ MẶT |
1. Tầm quan trọng của xử lý bề mặt: Có nhiều bụi kiềm trên bề mặt bê tông, | |||||||
| và nó làm cho độ bám dính của Polyurethane và bề mặt kém. Vì vậy nó phải | ||||||||
| được loại bỏ để có màng chắc và độ bám dính tuyệt vời. | ||||||||
| 2. Bảo dưỡng bề mặt bê tông đủ để loại bỏ chất kiềm của bề mặt và giữ độ | ||||||||
| ẩm tối đa trong vòng 8%. Thời gian bảo dưỡng bê tông: | ||||||||
| Nhiệt độ ( °C ) | Thời gian bảo dưỡng ( ngày) | |||||||
| 24 | 28 | |||||||
| 21 | 30 | |||||||
| 10 | 40 | |||||||
| 7 | 60 | |||||||
| 3. Làm sạch sẽ bề mặt bằng axit, mài và thổi hết cát, bụi, dị vật. | ||||||||
| 4. Sau đó bề mặt sẽ được phủ bằng lớp lót thích hợp hoặc vật liệu tương | ||||||||
| đương để thi công ( Lót primer PP-100) | ||||||||
| 5. Trong trường hợp bề mặt thi công còn ẩm, hãy lau khô hoàn toàn và thi công. | ||||||||
| HƯỚNG DẪN THI CÔNG |
1.Hướng dẫn cho lớp lót Seretite ( Primer PP-100) | |||||||
| * Kiểm tra bề mặt đã được làm sạch. | ||||||||
| * Nếu bề mặt còn nước phải được lau khô và không còn dính bụi. | ||||||||
| * Sau đó thi công bề mặt bằng sơn lót thích hợp, sơn lót Seretite. | ||||||||
| * Thi công với WP-300 sau khi đã đóng rắn lớp sơn lót. Thời gian có thể từ 1 | ||||||||
| đến 12h sau khi sơn lót seretite. | ||||||||
| * Xem HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG sơn lót Seretite để biết thêm chi tiết. | ||||||||
| 2. Hướng dẫn cho WP-300 | ||||||||
| * Kiểm tra độ đóng rắn của lớp lót Seretite và sau đó thi công WP-300. | ||||||||
| * Phối trộn thành phần A:B:C theo định mức phía trên hoặc pha thêm xi măng | ||||||||
| với tỉ lệ 50% và sử dụng máy khuấy điện để khuấy. | ||||||||
| * Phải phối trộn các thành phần sao cho thành phẩm phải bám dính được trên | ||||||||
| thành bao bì nếu không là đã thất bại. | ||||||||
| * Sau khi trộn đều, dùng cào hoặc con lăn phủ WP-300 lên bề mặt. | ||||||||
| *Tùy thuộc vào độ dày yêu cầu mà thi công trong 1 lần cho đến khi đạt được | ||||||||
| độ dày mục tiêu. | ||||||||
| * Khi nhiệt độ cao hơn 28 °C, có thể bạn không thi công được độ dày mục tiêu | ||||||||
| trong 1 lần. Trong trường hợp này không tránh được việc thi công 2,3 lần và qua | ||||||||
| lớp trung gian và thi công sau 5h chiều. | ||||||||
| 3. Hướng dẫn cho Polyurethane TOP-COAT | ||||||||
| * Kiểm tra sự đóng rắn của lớp phủ WP-300 và sau đó thi công lớp top-coat | ||||||||
| * Trước khi thi công lớp top-coat cần kiểm tra và sữa chữa lớp Wp-300 nếu gặp | ||||||||
| các vấn đề hoặc hoàn tác rời khỏi sàn bê tông. | ||||||||
| * Trộn đều TOP-COAT A+B bằng khuấy điện vì độ nhớt của lớp phủ này rất thấp | ||||||||
| * Hỗn hợp TOP-COAT thi công bằng con lăn, máy phun hoặc thiết bị khác. | ||||||||
| * TOP-COAT chỉ cần thi công 1 lớp mỏng đúng theo định mức của nhà sản xuất. | ||||||||
| * Không pha trộn thêm dung môi, đặc biệt là dung môi nguồn gốc Alcohol. | ||||||||
| * Nếu sử dụng bằng máy phun thì cần vệ sinh thật kĩ máy & đường ống. | ||||||||
| * Đảm bảo bề mặt thi công trong vòng 24-72h để bảo vệ lớp TOP-COAT. | ||||||||
| CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA |
1. Mang mặt nạ phòng độc và đeo thiết bị bảo hộ cá nhân. | |||||||
| 2. Phải pha loãng bằng dung môi phù hợp nếu không sẽ làm hỏng màng sơn. | ||||||||
| 3. Các sản phẩm này có thể gây kích ứng mắt,da và gây dị ứng. | ||||||||
| 4. Cần có biện pháp phòng ngừa thích hợp để tránh tiếp xúc da, mắt hoặc hít phải | ||||||||
| hơi từ bình xịt. | ||||||||
| 5. Tham khảo Bảng dữ liệu và hướng dẫn sử dụng của từng loại để bảo quản trong | ||||||||
| điều kiện thích hợp. | ||||||||
| 6. Xem bảng Dữ liệu an toàn của Vật liệu để biết các quy trình xử lý & cấp cứu | ||||||||
| 7. Không sử dụng sản phẩm này với mục đích khác. | ||||||||
| 8. Giữ thông gió trong toàn bộ quá trình thi công | ||||||||
| 9. Bảo quản trong nhà, nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp. | ||||||||
| 10. Sau khi thùng, hộp được mở phải đậy kín ngay tránh tiếp xúc với hơi ẩm. | ||||||||
| 11.Tránh xa tầm tay trẻ em trong quá trình thi công và bảo quản. | ||||||||
| BÁO CÁO KẾT QUẢ TRỘN WP-300 VỚI XI MĂNG PC30 | ||||||||
| Số thự tự | Phương pháp test | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả | ||||
| WP-300 | KS M 500 -19 2122 | Độ nhớt | cps/25 °C | 1,58 | ||||
| KS M ISO 2811-1 | Trọng lượng riêng | 25/49 °C | 1,043 | |||||
| KS F 3888-2 | Độ cứng | Shore-A | 54A | |||||
| KS F 3211 | Sức căng | N/mm2 | 3,77 | |||||
| Độ giãn dài khi nghỉ | % | 670 | ||||||
| WP-300 +30% xi-măng |
KS F 3888-2 | Độ cứng | Shore-A | 60A | ||||
| KS F 3211 | Sức căng | N/mm2 | 2,84 | |||||
| Độ giãn dài khi nghỉ | % | 650 | ||||||
| WP-300 + 50% xi măng | KS F 3888-2 | Độ cứng | Shore-A | 70A | ||||
| KS F 3211 | Sức căng | N/mm2 | 2,66 | |||||
| Độ giãn dài khi nghỉ | % | 490 | ||||||
| Như vậy, với việc pha trộn thêm 50% xi măng vào hỗn hợp chống thấm WP-300 thì các thông | ||||||||
| số về độ đàn hồi, sức căng của màng chống thấm vẫn đang rất cao - ngoài ra việc này còn tăng | ||||||||
| cường độ cứng cho màng chống thấm. | ||||||||
| Tỉ lệ pha trộn : 12Kg Wp-300 +1.8 Kg Nước +6 Kg Xi măng +0.012 Kg Phụ Gia. | ||||||||
| Định mức của hỗn hợp này là: 1.3kg/m2- độ dày 1mm. | ||||||||
| Thi công tối thiểu độ dày 1mm. | ||||||||
Bình luận

Xem thêm